dung dịch phế thải
câu, diễn đạt
1.はいえき 「廃液」 [PHẾ DỊCH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dung dịch phế thải

1. Nhiễm bệnh qua các đường ống dẫn dung dịch phế thải được đặt trong bụng.
腹部内に置かれた廃液管を通して発病する感染
2. Ngăn không cho các công ty thải dung dịch phế thải nhà máy ra sông.
企業が工場廃液を川に流さないようにする

Kanji liên quan

PHẾハイ
DỊCHエキ