dựng đứng
tính từ
1.けわしい 「険しい」​​
động từ
2.たてる 「立てる」​​
3.けんそ 「険阻」​​
4.こうあんする 「考案する」​​
5.もちあげる 「持ち上げる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dựng đứng

1. trèo lên mỏm đá dựng đứng
険しいがけを登る
2. con đường ghồ ghề và dựng đứng
険しいいばらの道
3. Dựng đứng quả trứng.
卵を立てる

Kanji liên quan

LẬPリツ、リュウ、リットル
TRỞ
HIỂMケン
TRÌ
ÁNアン
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
KHẢOコウ