dũng khí
1.ゆうき 「勇気」​​
danh từ
2.きもったま 「肝っ玉」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dũng khí

1. Dũng khí là rất quan trọng, nó cũng giống như cơ bắp vậy, nó được rèn luyện, mài giũa nếu ta sử dụng thường xuyên
勇気(肝っ玉)はとても大事であり、筋肉と同じで使うことによって鍛えられます
2. Người đàn ông đầy dũng khí (dũng cảm)
肝っ玉の太い男

Kanji liên quan

DŨNGユウ
CANカン
NGỌCギョク
KHÍキ、ケ