dung sai trọng lượng
1.げんりょうきょようりょう 「原料許容量」​​
2.じゅうりょうかふそくしのぶようじょうけん 「重量過不足認用条件」​​

Thảo luận, đóng góp

Kanji liên quan

DỤNGヨウ
BẤTフ、ブ
ĐIỀUジョウ、チョウ、デキ
LIỆUリョウ
DUNG,DONGヨウ
HỨAキョ
QUÁ
LƯỢNGリョウ
NGUYÊNゲン
TÚCソク
TRỌNG,TRÙNGジュウ、チョウ
KIỆNケン
NHẬNニン