dưới điểm đóng băng
câu, diễn đạt
1.ひょうてんか 「氷点下」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dưới điểm đóng băng

1. Vào thứ 7 ngày 13, nhiệt độ sẽ xuống dưới không độ và giữ ở mức đó cho tới ngày thứ hai
13日の土曜日は、気温は氷点下にまで下がり、月曜日まで続くでしょう。
2. Tốt hơn hết là bạn nên mặc áo ấm bởi vì nhiệt độ ở đây dưới không độ
現地の気温は氷点下だから、暖かい服を持っていったほうがいい

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
ĐIỂMテン
BĂNGヒョウ