dưới mức
danh từ
1.いか 「以下」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dưới mức

1. Có thể trong vài năm tới, lợi nhuận thu được từ cổ phiếu sẽ còn thấp hơn cả mức bình quân (dưới cả mức bình quân)
今後何年間は、株から得られる利益は平均以下かもしれない

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ