em
1.いもうと 「妹」​​
danh từ
2.きみ 「君」​​
3.おとうと 「弟」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ em

1. Khi nhận được thư của em, tôi đã sung sướng suốt cả ngày
君からメールもらうと、一日中ご機嫌なんだ
2. Em bao nhiêu tuổi rồi? Anh nghĩ em có thể trở thành em của anh ấy nhỉ
君、いくつなの?!僕の妹にはなれるかもしれないけど...
3. Tôi rất thích nhận được thư của em. Nhận được thư em, bao giờ anh cũng rất vui.
君からメールもらうの好きだな。メールもらうとすごくうれしいです
4. Chúc mừng sinh nhật em, Jim!
ジム君、お誕生日おめでとう!
5. Trong khoảng thời gian đó, tôi sẽ ở đây và chờ điện thoại của em
その間、ここに残って君からの電話を待つことにしよう

Kanji liên quan

ĐỆテイ、ダイ、デ
MUỘIマイ
QUÂNクン