em bé
danh từ
1.あかちゃん 「赤ちゃん」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ em bé

1. Có liên lạc từ đứa bé mình bỏ rơi ~ năm trước
自分が_年前に手放した赤ちゃんから連絡が来る
2. Oa, nhìn cái bụng của bạn này, trông như vẻ thằng bé muốn chào đời lắm rồi.
うわあ、おなか大きくなったね!赤ちゃん、いつでも出てきそうだな。

Kanji liên quan

XÍCHセキ、シャク