em bé sơ sinh
danh từ
1.あかんぼう 「赤ん坊」​​
câu, diễn đạt
2.あかんぼう 「赤ん坊」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ em bé sơ sinh

1. Đứa trẻ sơ sinh ~ tháng tuổi được phát hiện bị bỏ rơi trên đường.
路上に捨てられているのを発見された生後_カ月の赤ん坊
2. Trẻ sơ sinh không thể bơi giống như người lớn và trẻ em.
赤ん坊[赤ちゃん]は大人や子どもと同じように泳ぐことはできない。

Kanji liên quan

XÍCHセキ、シャク
PHƯỜNGボウ、ボッ