em trai
danh từ
1.おとうと 「弟」 [ĐỆ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ em trai

1. em trai được thương yêu nhất
最愛の弟
2. em trai ngay sau mình
(人)のすぐ下の弟
3. tôi đang đi du lịch cùng với em trai
私の弟と一緒に旅行しています
4. em trai sinh đôi
双子の弟
5. em trai út
一番下の弟

Kanji liên quan

ĐỆテイ、ダイ、デ