gã đó
danh từ
1.あいつ 「彼奴」​​
2.そいつ 「其奴」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gã đó

1. Lần sau nếu mình gặp thằng cha ấy (gã đó) mình sẽ đánh cho nó nhừ tử
今度あいつに会ったら殴ってやる
2. gã đó thật đáng thương
彼奴は可哀想なやつだ
3. Không đúng! Gã đó đã đá con trước, sau đó con mới đá giả lại. Gã đó mới không tốt!
違うよ!あいつが先に僕のこと蹴ったんだ、だから僕がぶったの。あいつが悪いんだよ!
4. Khi thấy cô ấy đang đi bộ cùng với gã đó, mình đã không thể nào tin vào mắt mình được
彼女があいつと歩いているのを見たとき、自分の目を疑った
5. Tôi đã nhìn thấy gã đó bỏ một con rệp vào trong giầy của bạn " Cái gì? Đồ bất lương kia"
「あいつがあんたの靴に虫入れてるの見たよ」「何?!あの野郎!」
Xem thêm

Kanji liên quan

BỈ
KỲキ、ギ、ゴ