gà gật
1.こっくりこっくりする​​
động từ
2.うとうと​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gà gật

1. Tôi ngủ gật (ngủ gà gật) trong giờ học và bị thầy giáo đánh thức.
私は授業中にうとうと眠ってしまい、先生に起こされた
2. Thiếu ngủ dẫn tới việc ngủ gật (ngủ gà gật) vào ban ngày
睡眠不足で昼間にうとうとする
3. Ngủ gà ngủ gật (ngủ gà gật) trong lúc xem ti vi
テレビを見ながらうとうとする
4. ngủ gà ngủ gật (ngủ gà gật) trên tầu điện
電車の中でうとうとした