gã ta
danh từ
1.あいつ 「彼奴」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gã ta

1. Khi thấy cô ấy đang đi bộ cùng với gã ta, mình đã không thể nào tin vào mắt mình được
彼女があいつと歩いているのを見たとき、自分の目を疑った
2. Lần sau nếu mình gặp thằng cha ấy (gã ta) mình sẽ đánh cho nó nhừ tử
今度あいつに会ったら殴ってやる
3. Tôi đã nhìn thấy gã ta bỏ một con rệp vào trong giầy của bạn " Cái gì? Đồ bất lương kia"
「あいつがあんたの靴に虫入れてるの見たよ」「何?!あの野郎!」
4. gã ta thật đáng thương
彼奴は可哀想なやつだ

Kanji liên quan

BỈ