gã to béo
danh từ
1.おおおとこ 「大男」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gã to béo

1. gã đàn ông to béo, khỏe như một con trâu
牛のような大男
2. gã đàn ông to béo lực lưỡng
そびえるような大男
3. mất 4 người mới khênh được gã to béo đó lên cáng
4人がかりで大男を担架に寝かせた

Kanji liên quan

NAMダン、ナン
ĐẠIダイ、タイ