gãi
động từ
1.かく 「掻く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gãi

1. anh ta có tật hay gãi mũi khi nghĩ ngợi
彼は考え事の最中に鼻をかくくせがある。

Kanji liên quan

TAOソウ