gái bán hoa
danh từ
1.がいしょう 「街娼」 [NHAI XƯỚNG]​​
2.はなうりむすめ 「花売り娘」 [HOA MẠI NƯƠNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gái bán hoa

1. gái bán hoa là những người bắt khách ở đầu phố và bán dâm cho họ
街娼とは街頭で客を引いて、売春する女である

Kanji liên quan

MẠIバイ
HOAカ、ケ
NƯƠNGジョウ
NHAIガイ、カイ
XƯỚNGショウ