gái điếm
1.ばいしゅんふ 「売春婦」 [MẠI XUÂN PHỤ]​​
danh từ
2.がいしょう 「街娼」 [NHAI XƯỚNG]​​
3.パンスケ​​
4.ホーア​​
5.やりまん​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gái điếm

1. gái điếm là những người bắt khách ở đầu phố và bán dâm cho họ
街娼とは街頭で客を引いて、売春する女である

Kanji liên quan

MẠIバイ
PHỤ
NHAIガイ、カイ
XUÂNシュン
XƯỚNGショウ