gan bàn tay
danh từ
1.てのひら 「手のひら」 [THỦ]​​
2.たなごころ 「掌」​​
3.てのひら 「手の平」 [THỦ BÌNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gan bàn tay

1. rắc một ít muối vào lòng bàn tay rồi xoa hai tay với nhau
手のひらにお塩をちょっと振りかけようね。手をこすって。
2. Kẻ cho mượn cái nồi của chính mình rồi sẽ phải nấu súp bằng lòng bàn tay mình.
自分の鍋を貸す者は、スープを手の平で煮なければならないだろう。
3. anh ta giấu quả bóng trong lòng bàn tay cứ như thể nó là quả táo
彼はリンゴのようにやすやすとボールを手のひらで止めた

Kanji liên quan

BÌNHヘイ、ビョウ、ヒョウ
THỦシュ、ズ
CHƯỞNGショウ