gắn thêm
động từ
1.てんぷする 「添付する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gắn thêm

1. Hợp đồng là cái bao gồm hợp đồng và một bản phụ lục gắn kèm với hợp đồng
「契約書」とは、本契約書と本契約書に添付する付属書類を含むものとする
2. Gắn thêm vào bản hợp đồng như là một bản phụ lục danh sách những nơi mà hàng hóa được gửi đến.
商品の送付先住所のリストを付属書1として本契約書に添付する

Kanji liên quan

PHÓ
THIÊMテン