găng tay
danh từ
1.グラブ​​
2.グローブ​​
3.てぶくろ 「手袋」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ găng tay

1. găng tay dùng để chơi bóng chày
野球用グラブ
2. găng tay lụa
グラブ・シルク
3. những đôi găng tay có cùng một cỡ
同じサイズのグローブ
4. anh nên mở rộng gaăg tay ra vì như thế anh mới dễ bắt bóng được
グローブは広げておくんだ。そうすればボールが取りやすいだろ
5. đây là đôi găng tay thích hợp nhất để bắt bóng
ボールを捕らえるにはグローブが最適だ
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐẠIタイ、ダイ
THỦシュ、ズ