găngxtơ
danh từ
1.ギャング​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ găngxtơ

1. Al Capone là một tên găngxtơ nổi tiếng nhất của mọi thời đại.
アル・カポネは史上最も名の知れたギャングのひとりだ
2. Chúng tôi đã bị bọn găngxtơ tống tiền hàng trăm đôla
私たちは何百ドルもギャングたちに巻き上げられた
3. Nhiều tên găngxtơ đã bị giết chết trong cuộc thảm sát của ngày lễ tình yêu
セントバレンタイン・デーの虐殺では、多数のギャングが殺された