gánh chịu
động từ
1.こうむる 「被る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gánh chịu

1. giảm ảnh hưởng tiêu cực mà người tiêu dùng phải gánh chịu
消費者が被る悪影響を軽減する

Kanji liên quan

BỊ