gánh nặng
danh từ
1.ウエート​​
2.おもに 「重荷」 [TRỌNG HÀ]​​
3.やっかいもの 「厄介者」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gánh nặng

1. tăng gánh nặng của thuế gián tiếp
間接税のウエートを高める

Kanji liên quan

GIẢシャ
ÁCHヤク
GIỚIカイ
TRỌNG,TRÙNGジュウ、チョウ