gạo chưa xay xát
danh từ
1.げんまい 「玄米」​​
câu, diễn đạt
2.げんまい 「玄米」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gạo chưa xay xát

1. Người Nhật thích gạo trắng (gạo xát) hơn gạo lứt (gạo chưa xay xát)
日本人は玄米よりも白米を好む
2. Tình trạng sức khoẻ tôi đã tốt hơn sau khi tôi chuyển sang ăn gạo lứt và bắt đầu ăn nhiều rau
私は玄米に切り替えて、野菜をたくさん食べ始めてから、体調が良くなったわ

Kanji liên quan

HUYỀNゲン
MỄベイ、マイ、メエトル