gấp
tính từ
1.きゅう 「急」​​
động từ
2.たたむ 「畳む」​​
phó từ
3.どきっと​​
4.いそぐ 「急ぐ」​​
5.おる 「折る」​​
6.きゅうに 「急に」​​
7.きんきゅう 「緊急」​​
8.とじる 「閉じる」​​
9.とつぜん 「突然」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gấp

1. vấn đề cần xử lý gấp
急を要する問題
2. bọn trẻ tự gấp chăn
子供は自分の布団を畳む
3. phanh gấp lại
〜(と)ブレーキをかける

Kanji liên quan

KHẨNキン
CẤPキュウ
ĐIỆPジョウ、チョウ
TRIẾTセツ
NHIÊNゼン、ネン
ĐỘTトツ、カ
BẾヘイ