gặp gỡ
1.おちあう 「落ち合う」​​
động từ
2.あう 「逢う」​​
danh từ
3.エンカウンター​​
4.おめにかかる 「お目にかかる」​​
5.おめにかかる 「お目にかかる」​​
6.おめにかかる 「お目に掛かる」​​
7.かいけんする 「会見する」​​
8.めんかいする 「面会する」​​
9.よる 「寄る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gặp gỡ

1. Anh ấy dù gặp khó khăn gì cũng không nản lòng mà luôn cố gắng vượt qua
彼は困難があっても、負けずにがんばる
2. Hai người thống nhất là sẽ gặp nhau ở ga vào ngày hôm sau.
二人は翌日に駅で落ち合うことを申し合わせた
3. xin cám ơn một lần nữa vì đã dành thời gian gặp (gỡ) chúng tôi và vì sự hiếu khách lịch thiệp của các bạn
先日はお目にかかることができ、また丁重におもてなしいただき、御礼申し上げます
4. một năm chỉ gặp (gỡ) nhau vài lần
年に数回お目にかかる程度である
5. đây là lần đầu tiên chúng ta gặp (gỡ) nhau phải không
お目にかかるのは初めてですよね
Xem thêm

Kanji liên quan

MỤCモク、ボク
HỘIカイ、エ
KIẾNケン
QUẢIカイ、ケイ
DIỆNメン、ベン
KỲ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
LẠCラク
PHÙNGホウ