gáy
động từ
1.いびきをかく​​
2.いびきをかく​​
3.こうとうぶ 「後頭部」​​
4.なる 「鳴る」​​
5.にわとりがなる 「鶏が鳴る」​​
danh từ
6.えりくび 「襟首」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gáy

1. khi ngủ, cô ấy gáy rất to
彼女は眠っているときに大きないびきをかいた
2. Không được gáy
いびきをかくな
3. Người hay gáy khi ngủ
いつもいびきをかく人
4. Tôi muốn anh ngủ đừng gáy nữa
いびきをかくのをやめてもらいたいんですけど
5. gã hầu bàn đó túm gáy tôi và đuổi tôi ra ngoài
そのウエーターは私の襟首を捕まえて外に追い出した
Xem thêm

Kanji liên quan

HẬUゴ、コウ
ĐẦUトウ、ズ、ト
BỘ
KHÂMキン
ケイ
THỦシュ
MINHメイ