gây
động từ
1.およぼす 「及ぼす」​​
2.かきたてる 「かき立てる」​​
3.そうせつする 「創設する」​​
4.とばす 「飛ばす」​​
5.はっせいする 「発生する」​​
6.ひきおこす 「引き起こす」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gây

1. gây cười đùa
冗談を飛ばす
2. Trận bão đó đã gây thiệt hại to lớn cho vùng Kyushu.
その台風は九州に大きな被害を及ぼした。
3. gây căng thẳng
〜との緊張をかき立てる

Kanji liên quan

LẬPリツ、リュウ、リットル
CẬPキュウ
DẪNイン
PHI
KHỞI
THIẾTセツ
SÁNGソウ、ショウ
SINHセイ、ショウ
PHÁTハツ、ホツ