gây ảnh hưởng
động từ
1.えいきょう 「影響する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gây ảnh hưởng

1. ảnh hưởng tới sự hình thành nhân cách của ~
〜の人格形成に影響する
2. ảnh hưởng tới giá cả của ~
〜の値段に影響する
3. ảnh hưởng đến sự thành công của ~
〜の成功に影響する
4. ảnh hưởng đến khả năng
〜の可能性に影響する
5. chế độ dinh dưỡng của mẹ có ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi
母体の栄養は、胎児の発達に影響する

Kanji liên quan

HƯỞNGキョウ
ẢNHエイ