gây ảnh hưởng xấu
động từ
1.がいする 「害する」​​
câu, diễn đạt
2.がいする 「害する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gây ảnh hưởng xấu

1. tác động động xấu cho (gây ảnh hưởng xấu cho) phúc lợi xã hội
社会福祉を害する
2. gây ảnh hưởng xấu tới nền móng chính trị của Việt Nam
ベトナムの政治的基盤を害する
3. gây tác hại xấu (ảnh hưởng xấu) cho cơ thể
肉体との関係を害する

Kanji liên quan

HẠIガイ