gây áp lực
động từ
1.あつりょく 「圧力する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gây áp lực

1. gây áp lực với ai đó để buộc họ phải làm gì
(人)に強い圧力をかけて〜させる
2. các nước trên thế giới gây áp lực yêu cầu Nam Phi phải tôn trọng, lắng nghe tiếng nói của người da đen
世界中の国々が、黒人の声に耳を傾けるよう南アフリカに圧力をかけた。

Kanji liên quan

ÁPアツ、エン、オウ
LỰCリョク、リキ、リイ