gây cản trở
1.そがい 「阻害する」​​
động từ
2.さしつかえる 「差し支える」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gây cản trở

1. gây cản trở đến công việc ngày mai nên về sớm
明日の仕事に差し支えるので早く帰る
2. chính sách này là vật gây cản trở sự phát triển của công thương nghiệp
この政策商工業の発達を阻害するものだ

Kanji liên quan

TRỞ
SAI
CHI
HẠIガイ