gây khó khăn
động từ
1.こきつかう 「こき使う」 [SỬ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gây khó khăn

1. Làm khó (gây khó khăn) cho cấp dưới.
部下をこき使う
2. Làm khó (gây khó khăn) cho người làm thuê
従業員をこき使う
3. Làm khó (gây khó khăn) cho người sử dụng
使用人をこき使う

Kanji liên quan

SỬ,SỨ