gây ngạc nhiên
động từ
1.おどろかす 「驚かす」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gây ngạc nhiên

1. Cậu thiếu niên đã có một phát kiến lớn gây ngạc nhiên cả thế giới.
少年は世界を驚かすような大発見をした。

Kanji liên quan

KINHキョウ