gây tác động tới
động từ
1.えいきょう 「影響する」​​
câu, diễn đạt
2.えいきょう 「影響する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gây tác động tới

1. tác động tới (ảnh hưởng tới) sự hình thành nhân cách của ~
〜の人格形成に影響する
2. tác động trực tiếp tới khả năng làm việc gì
〜する能力に直接影響する
3. tác động tới nhân dân của ~ quốc gia
_カ国の国民に影響する
4. tác động tới giá cả của ~
〜の値段に影響する

Kanji liên quan

HƯỞNGキョウ
ẢNHエイ