gây tác hại xấu
động từ
1.がいする 「害する」​​
câu, diễn đạt
2.がいする 「害する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gây tác hại xấu

1. tác động xấu (gây thiệt hại xấu) tới phúc lợi xã hội
社会福祉を害する
2. ảnh hưởng xấu (gây tác hại xấu) tới nền móng chính trị của Việt Nam
ベトナムの政治的基盤を害する
3. gây tác hại xấu cho cơ thể
肉体との関係を害する
4. hút thuốc lá có hại (gây tác hại xấu) cho sức khỏe
喫煙は健康を害する

Kanji liên quan

HẠIガイ