gậy thụt bi-a
danh từ
1.キュー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gậy thụt bi-a

1. Anh ấy đưa cho tôi gậy thụt bia để bắt đầu trận đấu.
彼は私に試合始めるようキューを出した
2. Gậy thụt bia này rất hợp với tôi
このキューは私二合う
3. Bảo quản gậy thụt bia của~
〜のキューを管理する