gây xúc động
tính từ
1.センチ​​
động từ
2.どうじる 「動じる」​​
3.センチメンタル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ gây xúc động

1. Vở bi kịch đó đã gây xúc động cho mọi người và khóc.
その悲劇はみんなを泣かせて動じた。

Kanji liên quan

ĐỘNGドウ