ghế
danh từ
1.いす 「椅子」​​
2.ぎせき 「議席」​​
3.チェア​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghế

1. tôi có thể mượn cái ghế này được không ?
この椅子、お借りしてもいいですか?
2. ghế trong vườn
庭椅子
3. ghế có 3 chân
三脚椅子
4. ghế nằm thoải mái
快適な寝椅子
5. trong lớp học ở Nhật Bản, chúng tôi dùng những bàn to và ghế tách rời, không dính liền nhau
日本の教室だとね、椅子とは別々の大きな机を使うんだ
Xem thêm

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
KỶ,Ỷ
TỊCHセキ
NGHỊ