ghế khán giả
1.きゃくせき 「客席」​​
danh từ
2.かんきゃくせき 「観客席」 [QUAN KHÁCH TỊCH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghế khán giả

1. Không có tiếng la ó nào phát ra từ khu vực ghế khán giả
客席から非難の声は上がらなかった
2. Đi xung quanh khu vực khán đài (ghế khán giả) để tìm ra câu trả lời.
答えを見いだすために観客席にぶらりとやって来る
3. Nhảy từ sân khấu xuống khu vực ghế khán giả
舞台から観客席に飛び降りる
4. Phát ra tín hiệu từ hàng ghế của khách xem (ghế khán giả)
客席にウインクを投げる
5. Vào ghế (khán giả) ngồi
観客席に入る
Xem thêm

Kanji liên quan

TỊCHセキ
QUANカン
KHÁCHキャク、カク