ghẻ lạnh
tính từ
1.そえん 「疎遠」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghẻ lạnh

1. Ông ấy cố gắng tìm cách cải thiện mối quan hệ với đứa con trai mà ông ta ghẻ lạnh.
彼は疎遠になっている息子との関係改善を求めた

Kanji liên quan

VIỄNエン、オン
ソ、ショ