ghé ngang
động từ
1.よりみち 「寄り道する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghé ngang

1. ghé ngang vào hiệu sách rồi về nhà.
本屋に〜をして帰る。

Kanji liên quan

ĐẠOドウ、トウ
KỲ