ghế nghị sĩ
danh từ
1.ぎせき 「議席」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghế nghị sĩ

1. số ghế nghị sĩ (ghế trong nghị viện) được phân bổ cho từng hạt bầu cử
一選挙区に割り当てられた議席
2. ghế nghị sĩ không bầu lại được (bằng bầu cử)
改選されない議席(選挙で)
3. số ghế còn lại trong nghị viện
残りの議席

Kanji liên quan

TỊCHセキ
NGHỊ