ghế quyền cao chức trọng
danh từ
1.けんりょくのざ 「権力の座」 [QUYỀN LỰC TỌA]​​
câu, diễn đạt
2.けんりょくのざ 「権力の座」 [QUYỀN LỰC TỌA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghế quyền cao chức trọng

1. Đánh bật ai đó ra khỏi vị trí có quyền lực (ghế quyền cao chức trọng)
権力の座から引きずり下ろす
2. Duy trì vị trí có quyền lực (giữ ghế quyền cao chức trọng)
権力の座を保つ
3. Người đàn ông đó người ngồi ở cái ghế quyền cao chức trọng trong công ty chúng tôi hiện không còn được nhân viên tôn trọng nữa
うちの会社で権力の座にいるあの男は、従業員から尊敬されていない

Kanji liên quan

TỌA
LỰCリョク、リキ、リイ
QUYỀNケン、ゴン