ghé thăm
1.たずねる 「訪ねる」​​
động từ
2.おとずれる 「訪れる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghé thăm

1. thường ghé vào nhà hàng ấy
そのレストランをしばしば訪れる
2. ghé thăm nhà ai
(人)宅を訪れる
3. ghé thăm nhà ai
(人)の家をちょっと訪ねる

Kanji liên quan

PHỎNG,PHÓNGホウ