ghê tởm
động từ
1.いむ 「忌む」​​
2.にくむ 「憎む」​​
danh từ
3.けんお 「嫌悪」​​
tính từ
4.にくらしい 「憎らしい」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghê tởm

1. Tội ác thật ghê tởm
非常に忌むべき犯罪
2. Hành động ghê tởm.
憎らしい振る舞いをする
3. kinh tởm (ghê sợ) khủng khiếp
強い嫌悪
4. sự ghê tởm (kinh tởm, kinh sợ, ghê sợ) một cách bệnh hoạn đối với ~
〜に対する病的な嫌悪

Kanji liên quan

ÁCアク、オ
KỴ
HIỀMケン、ゲン
TĂNGゾウ