ghen
tính từ
1.うらやましい 「羨ましい」​​
2.しっと 「嫉妬」​​
động từ
3.しっとする 「嫉妬する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghen

1. Tôi phát ghen với anh đấy, tôi không làm sao có hứng để đọc quyển sách chán ngắt như vậy.
そんなくだらない本に夢中になれるなんて、うらやましいね

Kanji liên quan

ĐỐト、ツ
TẬTシツ