ghép vào
động từ
1.くっつける 「くっ付ける」​​
2.くみこむ 「組み込む」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghép vào

1. ghép vào (cho vào) chương trình nghị sự
議題に組み込む
2. ghép cái gì vào kết cấu khung của nền kinh tế thế giới
〜を世界経済の枠組みに組み込む

Kanji liên quan

PHÓ
NHẬP
TỔ