ghét
danh từ
1.あか 「垢」​​
động từ
2.いむ 「忌む」​​
tính từ
3.いや 「嫌」​​
4.いやがる 「嫌がる」​​
5.きらい 「嫌い」​​
6.きらいな 「嫌いな」​​
7.きらう 「嫌う」​​
8.けぎらい 「毛嫌い」​​
9.にくむ 「憎む」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghét

1. ghét tiếng nước ngoài
外国語嫌い
2. ghét trẻ con
子ども嫌い
3. Ghét cay ghét đắng sự dơ bẩn
汚れを忌む
4. thật là buồn ! Tôi cực ghét trời mưa
気がめいっちゃう!雨の日は大嫌い
5. mùa nào bạn ghét nhất?
どの季節が一番嫌い?
Xem thêm

Kanji liên quan

CẤUコウ、ク
KỴ
HIỀMケン、ゲン
TĂNGゾウ
MAOモウ