ghi bàn thắng
câu, diễn đạt
1.とくてんをきめる 「得点を決める」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ghi bàn thắng

1. Huấn luyện viên đã lần lượt đưa các cầu thủ trẻ vào sân, song đội đó vẫn không ghi được bàn thắng.
監督は若い選手をグランドに次々と入れたが、そのチームは依然として得点を決めることができない。

Kanji liên quan

QUYẾTケツ
ĐIỂMテン
ĐẮCトク